Hướng dẫn lập trình trung tâm PCA-959GSM

Hướng dẫn lập trình trung tâm PCA-959GSM

Hướng dẫn lập trình trung tâm PCA-959GSM

Hướng dẫn lập trình trung tâm PCA-959GSM

Hướng dẫn lập trình trung tâm PCA-959GSM
Hướng dẫn lập trình trung tâm PCA-959GSM

Hướng dẫn lập trình trung tâm PCA-959GSM

THÔNG TIN LIÊN HỆ:
  Zalo: 0934 63 05 08
  Skype: namtech.st
  Hotline: 0964 28 28 81
  Email: namtech.st@gmail.com

- Đôi khi việc mua sắm của bạn bị đắng đo bởi việc quản lý và sử dụng sản phẩm, sử dụng và quản lý thế nào đề mang lai nhiều hiệu quả nhất các chức năng của sản phẩm, Namtech hân hạnh hướng dẫn các bạn sử dụng và lập trình trung tâm PCA-959GSM như sau

- Trong trạng thái chờ (STANBY), chọn (Program password)

Màn hình chính vào lập trình:

Nhập Program password + 

 

Nhập địa chỉ cần Setup:

 

CÁC ĐỊA CHỈ CÀI ĐẶT
1. Program password: (address) 000
Cú pháp: [000] +  + [program password ] +
(Lưu ý: Program password có 6 số)
VD: Cài đặt Program password mới là 123456, ta thao tác: 000 +  + 123456 + 

2. User password 1 - User password 8: (address) 001-008
Cú pháp: [001-008] +  + [user password level ]+[user password] +
Lưu ý: Mặc định có 6 số, trong đó:
+ 2 số đầu là user password level (00: không tác dụng, 01: chỉ có chức năng bật trung tâm, 02: có tất cả các quyền)
+ 4 số còn lại là user password

4. Lựa chọn kiểu số điện thoại báo động – Alarm phone type: (address) 109
Cú pháp: [109] +  + [kiểu cho 8 số điện thoại]+ 
Lưu ý: Mặc định 00000000, trong đó:  8 số có giá trị từ 0-5: (0: không tác dụng, 1: gọi qua line điện thoại, 2: CID qua line điện thoại, 3: gọi qua GSM, 4: nhắn tin qua GSM, 5: CID qua GSM)
VD: Cài SĐT 1 gọi điện, SĐT 2 nhận tin nhắn qua SIM:

[109] +  + [34000000]+ 

5. Cài đặt số lần quay số - Dial time: (address) 119
Cú pháp: [119] +  + [số lần]+ 
Thời gian có giá trị từ 00 đến 15, mặc định là 05 lần.
(Lưu ý: Khi cài 00 thì sẽ khóa chức năng gọi điện thoại khi có báo động của trung tâm)

6. Cài đặt báo động 1-8 số điện thoại khi trung tâm bị tác động: (address) 111-118
Cú pháp: [111-118] +  + [TT báo động] + [ TT lối nguồn AC/DC] + [arm/disarm]
+ [lỗi zone] + 
Mặc định: 1100

7. Cài đặt đường truyền báo động Line-GSM – Dual-network backups setting: 122
Cú pháp: [122] + [] + [chọn kiểu line/GSM]+ []
Có giá trị từ 00-03, (00 = vừa gọi điện bằng Line vừa GSM; 01= chỉ gọi điện bằng Line điện
thoại; 02 = chỉ gọi điện bằng GSM; 03= trung tâm sẽ gọi điện bằng Line điện thoại và gửi tin
nhắn SMS bằng GSM.)

(Lưu ý: Mặc định trung tâm sẽ cài đặt cho mình cả hai đường truyền vừa Line vừa GSM với giá
trị 00. Nên nếu trung tâm chỉ dùng SIM thì nên setup kiểu 02 để trung tâm không báo lỗi mất
Line, còn nếu dùng Line thi ta setup kiểu 01).

8. Cài đặt thuộc tính vùng cho 16 zone: (address) 201-216
Cú pháp: [201-216]+[]+[thuộc tính vùng]+[bỏ qua hướng dẫn]+[chế độ Home arm] + [lỗi zone]+[thời gian khóa zone]+[]

Các thuộc tính vùng:
01: báo trễ 07: báo cháy

02: báo trộm 08: báo gas
05: báo động im lặng 09: báo y tế
06: báo động âm thanh 10: báo khách
Mặc định: 021105 (trong đó 02 là kiểu báo trộm)

9. Cài đặt thời gian hú còi – Alarm output time: (address) 401
Cú pháp: [401]+[]+[ thời gian]+[]

Thời gian có giá trị từ 0 – 255 phút. (00 = tắt còi, 01-99 = thời gian ngõ ra còi từ 01-99 phút)

10. Cài đặt thời gian trễ kích hoạt trung tâm – arming delay: (address) 403
Cú pháp: [403] + [] + [ thời gian] + []
Thời gian có giá trị từ (00-99s)*3s (00 = tắt thời gian trễ kích hoạt, 01-99 = thời gian trễ *3s)
VD: Cài thời gian trễ 30s [403] + [ ] + [10]+ []

11. Cài đặt thời gian báo động trễ - Alarming delay: (address) 404
Cú pháp: [ 404] + [] + [thời gian] + []
Thời gian có giá trị từ (00-99s)*3s (00 = tắt thời gian trễ báo động, 01-99 = thời gian trễ *3s)
VD: Cài thời gian báo động trễ 30s [404] + [] + [10]+ []

12. Cài đặt số lần đổ chuông – Ring time: ( address) 405
Cú pháp: [405] + [] + [số lần]+ []
Số lần đổ chuông từ 00 đến 10.
Mặc định là 00.

13. Chọn thời gian báo lỗi hệ thống - Check time for system fault: (address) 412
Cú pháp: [412] + [] + [thời gian báo lỗi line điện thoại] +
[thời gian báo lỗi nguồn AC] + []
+ Thời gian báo lỗi line điện thoại 00-99s (00 = tắt báo lỗi line khi không dùng line chỉ dùng SIM, 01-99s = cài khoảng cách thời gian báo lỗi)
+ Thời gian báo lỗi nguồn AC 00-99s (00 = tắt báo lỗi nguồn AC, 01-99s = khoảng cách thời gian báo lỗi nguồn AC )
Mặc định 3030 (30s báo lỗi line, 30s báo lỗi AC).

14. Cài đặt đóng/mở còi không dây hoạt động - Wireless siren switch: (address) 415
Cú pháp: [415] + [] + [00 hoặc 01]+ []
Để cài đặt còi không dây cho trung tâm ta phải setup mở hệ thống bằng giá trị 00 hoặc 01(00 = đóng còi không dây, 01 = mở còi không dây).
Mặc định là 00.

15. Cài đặt còi không dây – Wireless siren address: (address) 416
Cú pháp: [416] + [] + [mã code còi]+ []
Mặc định là 00000000.

16. Cài đặt chức năng chọn zone – Zone switch: (address) 417
Cú pháp: [417] + [] + [chỉ số chọn]+ []
Chỉ số chọn có 3 giá trị 00 đến 02 (00 = mở cho vùng có dây và không dây, 01 = chỉ vùng có dây hoạt động, 02 = chỉ vùng không dây hoạt động)
Mặc định 00.

17. Cài đặt âm báo khi hệ thống trung tâm lỗi – System fault prompt: (address) 420
Cú pháp: [420]+[]+[lỗi nguồn AC]+[nguồn yếu]+[lỗi line]+[lỗi GSM]+[lỗi modem zone]+ [lỗi modem delay 1]+[lỗi modem delay2]+[báo yếu nguồn cảm biến] + []
Chọn 0 hoặc 1 để báo hệ thống lỗi (0 = không báo, 1= trung tâm sẽ phát ra âm “Di”/15s).
Mặc định: 00111111

18. Cài đặt thời gian cho trung tâm – Clock setting: (address) 500
Cú pháp: [500] + [] + [năm]+[tháng]+[ngày]+[giờ]+[phút]+[giây]+ []
VD: Cài